|
clau.site Bible

Leave a Message





Edition Testament Book Chapter

Immigrant and Foreigner Related/Relacionado ao imigrante e extrangeiro

Burnt to death by fire and a rain of burning sulfur

OGenesis1924Ðoạn, Ðức Giê-hô-va giáng mưa diêm sanh và lửa từ nơi Ngài trên trời sa xuống Sô-đôm và Gô-mô-rơ,

And the thing which he did displeased the LORD: wherefore he slew him also

OGenesis3810Nhưng điều người làm vậy không đẹp lòng Ðức Giê-hô-va, nên Ngài cũng giết người luôn đi.

The Angel of Death

OExodus1229Vả, khi giữa đêm, Ðức Giê-hô-va hành hại mọi con đầu lòng tại xứ Ê-díp-tô, từ thái tử của Pha-ra-ôn ngồi trên ngai mình, cho đến con cả người bị tù, và hết thảy con đầu lòng của súc vật.

Drowned when the seawater returned

OExodus1428Thế thì, nước trở lại bao phủ binh xa, lính kỵ của cả đạo binh Pha-ra-ôn đã theo dân Y-sơ-ra-ên xuống biển, chẳng còn sót lại một ai.

And there went out fire from the LORD, and devoured them, and they died before the LORD

OLeviticus102Một ngọn lửa từ trước mặt Ðức Giê-hô-va lòe ra, nuốt tiêu họ và họ chết trước mặt Ðức Giê-hô-va.

and the fire of the LORD burnt among them, and consumed [them that were] in the uttermost parts of the camp

ONumbers111Vả, dân sự bèn lằm bằm, và điều đó chẳng đẹp tại Ðức Giê-hô-va. Ðức Giê-hô-va nghe, cơn thạnh nộ Ngài nổi lên, lửa của Ðức Giê-hô-va cháy phừng phừng giữa dân sự và thiêu hóa đầu cùng trại quân.

the wrath of the LORD was kindled against the people, and the LORD smote the people with a very great plague

ONumbers1133Thịt vẫn còn nơi răng, chưa nhai, thì cơn giận của Ðức Giê-hô-va nổi lên cùng dân sự, hành dân sự một tai vạ rất nặng.

The earth opened up and swallowed them - burying them alive

ONumbers1632hả miệng nuốt họ, gia quyến và hết thảy phe Cô-rê cùng tài sản của chúng nó.

null

ONumbers216Ðức Giê-hô-va sai con rắn lửa đến trong dân sự, cắn dân đó đến đỗi người Y-sơ-ra-ên chết rất nhiều.

Being bitten to death by divinely summoned fiery serpents, although casting a bronze snake and looking upon it would prevent them from dying

ONumbers216Ðức Giê-hô-va sai con rắn lửa đến trong dân sự, cắn dân đó đến đỗi người Y-sơ-ra-ên chết rất nhiều.

What a plague, 24000 Israelites...

ONumbers259Vả, có hai mươi bốn ngàn người chết về tai vạ nầy.

Entire Israelite army

ODeuteronomy216Xảy khi các người chiến sĩ đã bị tiêu diệt và chết mất khỏi dân sự,

Sending hailstones from Heaven

OJoshua1010Ðức Giê-hô-va làm cho chúng nó vỡ chạy trước mặt Y-sơ-ra-ên, khiến cho bị đại bại gần Ga-ba-ôn; Y-sơ-ra-ên rượt đuổi chúng nó theo đường dốc Bết-Hô-rôn, và đánh họ cho đến A-xê-ca và Ma-kê-đa.

Looking into the Ark of the Covenant, God killed of the people 70 men, 50,000 men

O1 Samuel619Ðức Giê-hô-va hành hại dân Bết-Sê-mết, vì chúng nó có nhìn vào hòm của Ðức Giê-hô-va; Ngài hành hại bảy mươi người của dân sự. Dân sự đều để tang vì Ðức Giê-hô-va đã hành hại họ một tai vạ rất nặng.

God killed Nabal before David had the chance to go avenging thyself with thine own hand

O1 Samuel2538Cách chừng mười ngày sau, Ðức Giê-hô-va đánh Na-banh, và người chết.

Touching the Ark while trying to prevent it from tipping over

O2 Samuel67Cơn thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va bèn nổi phừng cùng U-xa; Ðức Chúa Trời hành hại người vì cớ lầm lỗi người, và người chết tại đó, gần bên hòm của Ðức Chúa Trời.

null

O2 Chronicles2620A-xa-ria, thầy tế lễ thượng phẩm, và hết thảy thầy tế lễ khác ngó xem người, thấy người bị bịnh phung ở nơi trán, bèn đuổi người ra khỏi đó; và chính người cũng lật đật ra, vì Ðức Giê-hô-va hành hại người.

King Uzziah was smitten with leprosy for unlawfully burning incense in the temple/O rei Uzias foi acometido de lepra por queimar incenso ilegalmente no templo.

O2 Chronicles2620A-xa-ria, thầy tế lễ thượng phẩm, và hết thảy thầy tế lễ khác ngó xem người, thấy người bị bịnh phung ở nơi trán, bèn đuổi người ra khỏi đó; và chính người cũng lật đật ra, vì Ðức Giê-hô-va hành hại người.

This is what happens when you lie/Isso e o que acontece quando voce mente.

NRomans55Vả, sự trông cậy không làm cho hổ thẹn, vì sự yêu thương của Ðức Chúa Trời rải khắp trong lòng chúng ta bởi Ðức Thánh Linh đã được ban cho chúng ta.

Vietnamese Cadman(VI)

5

Error in query:
VersionNameCopyrightPermissionsLanguageIDLanguage
Vietnamese Cadman0